破镜

破镜
jìng
phá kính

gương vỡ; chia cách vĩnh viễn

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    gương vỡ; chia cách vĩnh viễn

    • Gương vỡ không thể lành lại.

  2. danh từ

    gương vỡ; hôn nhân tan vỡ (bóng)

    • Họ đã tái hợp sau khi chia tay.

  3. danh từ

    tan gương; ly dị

    • Họ đã tái hợp sau ly hôn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.