破钞

破钞
chāo
phá sao

móc tiền ra; chi tiền

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    móc tiền ra; chi tiền

    • Chuyến đi này tôi đã tốn tiền.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.