破读

破读
phá độc

phát âm ngoài quy tắc; cách đọc phi tiêu chuẩn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    phát âm ngoài quy tắc; cách đọc phi tiêu chuẩn

    • Chữ này có cách đọc khác.

  2. động từ

    bản thảo sách

    • Chữ này có cách đọc khác.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.