破瓜

破瓜
guā
phá qua

mất trinh; (người gái) mất sạch

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    mất trinh; (người gái) mất sạch

    • Cô ấy đã phá qua rồi.

  2. động từ

    mất trinh; mất đồng trinh

    • Anh ta đã phá trinh cô gái đó.

  3. động từ

    tuổi mười sáu; lứa tuổi 16

    • Năm nay cô ấy đã 16 tuổi.

  4. động từ

    (của nam giới) bước sang tuổi 64; thập nhân (văn)

    • Năm nay anh ấy đã 64 tuổi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.