- 石thạch(đá)BỘ
- 皮bì(da, lột vỏ)HÌNH THANH
Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.
mất trinh; (người gái) mất sạch
mất trinh; (người gái) mất sạch
Cô ấy đã phá qua rồi.
mất trinh; mất đồng trinh
Anh ta đã phá trinh cô gái đó.
tuổi mười sáu; lứa tuổi 16
Năm nay cô ấy đã 16 tuổi.
(của nam giới) bước sang tuổi 64; thập nhân (văn)
Năm nay anh ấy đã 64 tuổi.
Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.
mất trinh; (người gái) mất sạch
mất trinh; (người gái) mất sạch
Cô ấy đã phá qua rồi.
mất trinh; mất đồng trinh
Anh ta đã phá trinh cô gái đó.
tuổi mười sáu; lứa tuổi 16
Năm nay cô ấy đã 16 tuổi.
(của nam giới) bước sang tuổi 64; thập nhân (văn)
Năm nay anh ấy đã 64 tuổi.
Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.