破片

破片
piàn
phá phiến

mảnh vỡ; đoạn rời; phân mảnh

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mảnh vỡ; đoạn rời; phân mảnh

    • Mảnh vỡ thủy tinh rất nguy hiểm.

  2. danh từ

    mảnh vỡ; mảnh nhỏ

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.