破敝

破敝
phá tệ

bông bẩn rách nát; vật ngoài đẹp trong xấu

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    bông bẩn rách nát; vật ngoài đẹp trong xấu

    • Bộ quần áo này rất tồi tàn.

  2. tính từ

    bị hại; chịu thiệt hại

    • Bộ quần áo này hơi rách nát.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.