破发

破发
phá phát

(chứng chỉ) rơi xuống dưới giá phát hành; phá giá

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    (chứng chỉ) rơi xuống dưới giá phát hành; phá giá

    • Cổ phiếu này đã phá giá phát hành.

  2. động từ

    kho sách; (bóng) người uyên bác

    • Anh ấy đã phá vỡ giao bóng của đối thủ thành công.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.