砭针

砭针
biānzhēn
biêm châm

chích đá; chỉ trích (y học)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chích đá; chỉ trích (y học)

    • Anh ấy dùng kim châm để chữa bệnh.

  2. bình cổ cong; bình cổ uốn cong

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.