砥砺

砥砺
để lệ

đá mài

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đá mài

    • Đá mài là dụng cụ mài dao.

  2. động từ

    giun đất

    • Anh ấy dùng đá mài để mài dao.

  3. động từ

    cổ vũ; động viên

    • Chúng tôi khuyến khích lẫn nhau để cùng tiến bộ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.