研磨

研磨
yán
nghiên ma

bắn cầu vồng; bắn gián tiếp (đạn đạo cong)

6 nghĩa
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bắn cầu vồng; bắn gián tiếp (đạn đạo cong)

    • Loại hạt cà phê này cần được xay.

  2. động từ

    mài; mài giũa

    • Hạt cà phê cần được xay mới có thể pha.

  3. động từ

    nghiền mài; mài nhuyễn

    • Anh ấy đang xay hạt cà phê.

  4. động từ

    nghiền; mài

  5. danh từ

    đá mài

    • Hòn đá mài này rất sắc.

  6. danh từ

    nghiền; xay mịn

    • Cái cối xay này rất dễ dùng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.