Mài đá để chế biến sợi gai thành vải mịn — đó là ý nghĩa của chữ 磨.
/
研磨
研磨
nghiên ma
bắn cầu vồng; bắn gián tiếp (đạn đạo cong)
6 nghĩa
NGHĨA6 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bắn cầu vồng; bắn gián tiếp (đạn đạo cong)
- 。
Loại hạt cà phê này cần được xay.
- 貳动động từ
mài; mài giũa
- 。
Hạt cà phê cần được xay mới có thể pha.
- 參动động từ
nghiền mài; mài nhuyễn
- 。
Anh ấy đang xay hạt cà phê.
- 肆动động từ
nghiền; mài
- 伍名danh từ
đá mài
- 。
Hòn đá mài này rất sắc.
- 陸名danh từ
nghiền; xay mịn
- 。
Cái cối xay này rất dễ dùng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ研磨
Phồn thể研
nghiên ma
bắn cầu vồng; bắn gián tiếp (đạn đạo cong)
6 nghĩa
NGHĨA6 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bắn cầu vồng; bắn gián tiếp (đạn đạo cong)
- 。
Loại hạt cà phê này cần được xay.
- 貳动động từ
mài; mài giũa
- 。
Hạt cà phê cần được xay mới có thể pha.
- 參动động từ
nghiền mài; mài nhuyễn
- 。
Anh ấy đang xay hạt cà phê.
- 肆动động từ
nghiền; mài
- 伍名danh từ
đá mài
- 。
Hòn đá mài này rất sắc.
- 陸名danh từ
nghiền; xay mịn
- 。
Cái cối xay này rất dễ dùng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 碰pèngchạm; chạm vào; xúc động; di chuyển
- 碞yánvách đá; bờ dốc đứng
- 破pòhỏng; xấu; hư
- 砍kǎnbăm nhỏ; cắt vụn
- 砸záđập phá; phá hủy
- 硬yìngcứng; cứng rắn; vững chắc
- 磅bàngcó miệng mà không nói được; câm miệng như hến
- 砰pēnghuyện Khúc Ma Lai
- 砆fūmã não; đá mã não
- 朱zhūmàu đỏ Trung Quốc (màu đỏ truyền thống của Trung Quốc)
- 码mǎtiền thuê theo tháng; thuê theo tháng
- 碗wǎncái bát; cái chậu