Mã số được khắc trên đá như dấu hiệu nhận biết.
/
码字
码字
mã tự
gõ chữ; gõ phím
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
gõ chữ; gõ phím
- 。
Tôi thích gõ chữ.
- 貳名danh từ
từ mã; ký hiệu mã
- ?
Mã từ này có nghĩa là gì?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ码字
Phồn thể碼字
mã tự
gõ chữ; gõ phím
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
gõ chữ; gõ phím
- 。
Tôi thích gõ chữ.
- 貳名danh từ
từ mã; ký hiệu mã
- ?
Mã từ này có nghĩa là gì?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 碰pèngchạm; chạm vào; xúc động; di chuyển
- 碞yánvách đá; bờ dốc đứng
- 破pòhỏng; xấu; hư
- 砍kǎnbăm nhỏ; cắt vụn
- 砸záđập phá; phá hủy
- 硬yìngcứng; cứng rắn; vững chắc
- 磅bàngcó miệng mà không nói được; câm miệng như hến
- 砰pēnghuyện Khúc Ma Lai
- 砆fūmã não; đá mã não
- 朱zhūmàu đỏ Trung Quốc (màu đỏ truyền thống của Trung Quốc)
- 码mǎtiền thuê theo tháng; thuê theo tháng
- 碗wǎncái bát; cái chậu