码字

码字
mã tự

gõ chữ; gõ phím

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    gõ chữ; gõ phím

    • Tôi thích gõ chữ.

  2. danh từ

    từ mã; ký hiệu mã

    • Mã từ này có nghĩa là gì?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mã số được khắc trên đá như dấu hiệu nhận biết.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.