石块

石块
shíkuài
thạch khối

đá; đá tảng; nham thạch

2 nghĩa#22852
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đá; đá tảng; nham thạch

    • Anh ấy nhấc một tảng đá lên.

  2. danh từ

    hạt nhân; nhân (quả); lõi

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.