矮小

矮小
ǎixiǎo
ải tiểu

thấp bé; lùn và nhỏ con

HSK 4 (3.0)3 nghĩa#31600
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    thấp bé; lùn và nhỏ con

    • Anh ấy thấp bé.

  2. tính từ

    thấp bé; lùn và nhỏ

    • Cái cây này rất thấp bé.

  3. tính từ

    thấp bé, nhỏ bé

    • Anh ấy có vóc dáng nhỏ bé.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người thấp lùn như mũi tên bị uốn cong, không vươn thẳng lên được.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.