矮化

矮化
ǎihuà
ải hoá

suy thoái; teo tóp

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    suy thoái; teo tóp

    • Loại cây này sẽ bị lùn đi.

  2. động từ

    cọc ngầm (cắm dưới nước để ngăn thuyền qua)

    • Loại cây này có thể được lùn hóa.

  3. động từ

    hạ thấp; hạ bệ; xem thường

    • Đừng hạ thấp thành tựu của người khác.

  4. động từ

    hạ thấp; phóng đại bé nhỏ (bóng)

    • Đừng hạ thấp thành tựu của bản thân.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người thấp lùn như mũi tên bị uốn cong, không vươn thẳng lên được.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.