矮凳

矮凳
ǎidèng
ải đắng

ghế đẩu thấp; ghế đẩu

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    ghế đẩu thấp; ghế đẩu

    • Làm ơn cho tôi một cái ghế đẩu thấp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người thấp lùn như mũi tên bị uốn cong, không vươn thẳng lên được.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.