矮个儿

矮个儿
ǎir
ải cá nhi

người lùn; người cao bé

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    người lùn; người cao bé

    • Anh ấy là một người lùn.

  2. danh từ

    tối tăm; mờ ám; u mê

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người thấp lùn như mũi tên bị uốn cong, không vươn thẳng lên được.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.