短路

短路
duǎn
đoản lộ

short circuit; tạm thời gián đoạn

1 nghĩa#18811
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    short circuit; tạm thời gián đoạn

    • Mạch điện bị đoản mạch rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mũi tên ngắn chỉ bằng hạt đậu — đó là nghĩa của chữ 短 (ngắn).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.