短训班

短训班
duǎnxùnbān
đoản huấn ban

lớp đào tạo ngắn hạn

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    lớp đào tạo ngắn hạn

    • Tôi đã tham gia một khóa huấn luyện ngắn hạn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mũi tên ngắn chỉ bằng hạt đậu — đó là nghĩa của chữ 短 (ngắn).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.