短见

短见
duǎnjiàn
đoản kiến

thiển kiến; tự tử

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thiển kiến; tự tử

    • Anh ấy thất bại vì tầm nhìn hạn hẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mũi tên ngắn chỉ bằng hạt đậu — đó là nghĩa của chữ 短 (ngắn).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.