短耳鸮

短耳鸮
duǎněrxiāo
đoản nhĩ hiêu

(văn) mờ tối; u mê; ngu muội

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    (văn) mờ tối; u mê; ngu muội

    • Cú lợn tai ngắn là một loài chim sống về đêm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mũi tên ngắn chỉ bằng hạt đậu — đó là nghĩa của chữ 短 (ngắn).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.