短歌

短歌
duǎn
đoản ca

bài hát nhỏ; khúc nhạc ngắn; tiểu khúc

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bài hát nhỏ; khúc nhạc ngắn; tiểu khúc

    • Anh ấy đã viết một bài đoản ca.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mũi tên ngắn chỉ bằng hạt đậu — đó là nghĩa của chữ 短 (ngắn).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.