短工

短工
duǎngōng
đoản công

việc tạm thời; lao động tạm

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    việc tạm thời; lao động tạm

    • Anh ấy đã tìm được một công việc tạm thời.

  2. danh từ

    công nhân tạm thời; công việc làm thời vụ

    • Anh ấy làm việc vặt để nuôi gia đình.

  3. danh từ

    thăm tân gia; tiệc mừng nhà mới

    • Anh ấy là một công nhân thời vụ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mũi tên ngắn chỉ bằng hạt đậu — đó là nghĩa của chữ 短 (ngắn).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.