短剑

短剑
duǎnjiàn
đoản kiếm

dao găm; con dao nhỏ

1 nghĩa#45236
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    dao găm; con dao nhỏ

    • Anh ấy cầm một con dao găm trong tay.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mũi tên ngắn chỉ bằng hạt đậu — đó là nghĩa của chữ 短 (ngắn).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.