匕首

匕首
shǒu
chuỷ thủ

dao găm; con dao nhỏ

1 nghĩa#10653
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    dao găm; con dao nhỏ

    短小的刀,用来刺杀duǎn xiǎo de dāo、yòng lái cì shā

    • Anh ấy cầm một con dao găm trong tay.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.