短促
短促
đoản xúc
(văn) xa cách; biệt ly (một khoảng thời gian)
HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
(văn) xa cách; biệt ly (một khoảng thời gian)
- 。
Cuộc đời anh ấy thật ngắn ngủi.
- 貳形tính từ
mây nổi; phù vân; (bóng) thứ phù phiếm, thoáng qua
- 。
Cuộc đời thật ngắn ngủi.
- 參形tính từ
tóm tắt ngắn gọn; tiểu kết
- 肆形tính từ
hổn hển; thở gấp
- 。
Anh ấy thở hổn hển.
- 伍形tính từ
phản chiếu; chiếu sáng; phản ánh
- 。
Giọng điệu nói chuyện của anh ấy rất cộc lốc.
Đang tải…
短促
Phồn thể短
đoản xúc
(văn) xa cách; biệt ly (một khoảng thời gian)
HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
(văn) xa cách; biệt ly (một khoảng thời gian)
- 。
Cuộc đời anh ấy thật ngắn ngủi.
- 貳形tính từ
mây nổi; phù vân; (bóng) thứ phù phiếm, thoáng qua
- 。
Cuộc đời thật ngắn ngủi.
- 參形tính từ
tóm tắt ngắn gọn; tiểu kết
- 肆形tính từ
hổn hển; thở gấp
- 。
Anh ấy thở hổn hển.
- 伍形tính từ
phản chiếu; chiếu sáng; phản ánh
- 。
Giọng điệu nói chuyện của anh ấy rất cộc lốc.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 知zhībiết; hiểu
- 短duǎnngắn; thiếu hụt; điểm yếu
- 矮ǎilùn; thấp (người)
- 矣yǐrồi; đã (văn)
- 矢shǐsáng lấp lánh; lóng lánh
- 矫jiǎosửa chữa; chỉnh đốn (lỗi lầm hoặc sai trái)
- 矦hóutước hầu; chư hầu
- 矧shěnchóng mặt; hoa mắt; chứng choáng váng
- 矨yǐnglùn; bé nhỏ
- 矩jǔthước vuông; quy tắc; khuôn phép
- 矬cuóthấp; lùn; thấp lùn
- 矰zēngmũi tên có dây; tên có dây buộc