短传

短传
duǎnchuán
đoản truyền

chuyền ngắn

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chuyền ngắn

    • Anh ấy đã hoàn thành một đường chuyền ngắn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mũi tên ngắn chỉ bằng hạt đậu — đó là nghĩa của chữ 短 (ngắn).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.