矫直

矫直
jiǎozhí
kiểu trực

duỗi thẳng; căng thẳng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    duỗi thẳng; căng thẳng

    • Anh ấy đã nắn thẳng sợi dây sắt bị cong.

  2. động từ

    dấu hiệu bí mật; ký hiệu ngầm

    • Anh ấy quyết định sửa đổi hành vi của mình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.