知音

知音
zhīyīn
tri âm

bạn thân thiết; đồng bào (người cùng chung áo chiến)

2 nghĩa#43552
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bạn thân thiết; đồng bào (người cùng chung áo chiến)

    • Anh ấy là tri âm duy nhất của tôi.

  2. danh từ

    tri âm; bạn tri kỷ; người hiểu lòng

    • Anh ấy thật sự là tri âm của tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.