知难而退

知难而退
zhīnánértuì
tri nan nhi thoái

say máy bay; bị say máy bay

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    say máy bay; bị say máy bay

    • Chúng ta không thể thấy khó mà lùi bước.

  2. động từ

    chết ngất; trời ơi (thán từ bày tỏ sự bực bội hoặc kinh ngạc)

    • Anh ấy đã rút lui khi gặp khó khăn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.