Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.
/
知难而退
知难而退
tri nan nhi thoái
say máy bay; bị say máy bay
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
say máy bay; bị say máy bay
- 。
Chúng ta không thể thấy khó mà lùi bước.
- 貳动động từ
chết ngất; trời ơi (thán từ bày tỏ sự bực bội hoặc kinh ngạc)
- 。
Anh ấy đã rút lui khi gặp khó khăn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 辶xước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 艮cấn(dừng lại, cứng nhắc)HÌNH THANH
Bước đi mà gặp chỗ cứng ngắc thì phải lùi lại.
知难而退
Phồn thể知難而退
tri nan nhi thoái
say máy bay; bị say máy bay
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
say máy bay; bị say máy bay
- 。
Chúng ta không thể thấy khó mà lùi bước.
- 貳动động từ
chết ngất; trời ơi (thán từ bày tỏ sự bực bội hoặc kinh ngạc)
- 。
Anh ấy đã rút lui khi gặp khó khăn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 辶xước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 艮cấn(dừng lại, cứng nhắc)HÌNH THANH
Bước đi mà gặp chỗ cứng ngắc thì phải lùi lại.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 知zhībiết; hiểu
- 短duǎnngắn; thiếu hụt; điểm yếu
- 矮ǎilùn; thấp (người)
- 矣yǐrồi; đã (văn)
- 矢shǐsáng lấp lánh; lóng lánh
- 矫jiǎosửa chữa; chỉnh đốn (lỗi lầm hoặc sai trái)
- 矦hóutước hầu; chư hầu
- 矧shěnchóng mặt; hoa mắt; chứng choáng váng
- 矨yǐnglùn; bé nhỏ
- 矩jǔthước vuông; quy tắc; khuôn phép
- 矬cuóthấp; lùn; thấp lùn
- 矰zēngmũi tên có dây; tên có dây buộc