Giác ngộ là khi đôi mắt nhìn thấy được bàn tay vén màn vô minh.
/
知觉
知觉
tri giác
ý thức tư tưởng; nhận thức tư tưởng
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#14180
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
ý thức tư tưởng; nhận thức tư tưởng
中人对外界事物的认识和感觉rén duì wàijiè shìwù de rènshi hé gǎnjué
- 。
Anh ấy đã mất đi tri giác.
- 貳名danh từ
khả năng lĩnh hội; sự thông tuệ; ngộ tính
- 。
Tri giác của con người rất phức tạp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
知觉
Phồn thể知覺
tri giác
ý thức tư tưởng; nhận thức tư tưởng
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#14180
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
ý thức tư tưởng; nhận thức tư tưởng
中人对外界事物的认识和感觉rén duì wàijiè shìwù de rènshi hé gǎnjué
- 。
Anh ấy đã mất đi tri giác.
- 貳名danh từ
khả năng lĩnh hội; sự thông tuệ; ngộ tính
- 。
Tri giác của con người rất phức tạp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 知zhībiết; hiểu
- 短duǎnngắn; thiếu hụt; điểm yếu
- 矮ǎilùn; thấp (người)
- 矣yǐrồi; đã (văn)
- 矢shǐsáng lấp lánh; lóng lánh
- 矫jiǎosửa chữa; chỉnh đốn (lỗi lầm hoặc sai trái)
- 矦hóutước hầu; chư hầu
- 矧shěnchóng mặt; hoa mắt; chứng choáng váng
- 矨yǐnglùn; bé nhỏ
- 矩jǔthước vuông; quy tắc; khuôn phép
- 矬cuóthấp; lùn; thấp lùn
- 矰zēngmũi tên có dây; tên có dây buộc