知觉

知觉
zhījué
tri giác

ý thức tư tưởng; nhận thức tư tưởng

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#14180
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ý thức tư tưởng; nhận thức tư tưởng

    人对外界事物的认识和感觉rén duì wàijiè shìwù de rènshi hé gǎnjué

    • Anh ấy đã mất đi tri giác.

  2. danh từ

    khả năng lĩnh hội; sự thông tuệ; ngộ tính

    • Tri giác của con người rất phức tạp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.