- 人nhân(con người (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
biết người biết mặt không biết lòng; không thể hiểu được lòng người [thành ngữ]
biết người biết mặt không biết lòng; không thể hiểu được lòng người [thành ngữ]
Biết người biết mặt không biết lòng, bạn không thể chỉ nhìn bề ngoài.
biết người biết mặt không biết lòng; không thể hiểu được lòng người [thành ngữ]
biết người biết mặt không biết lòng; không thể hiểu được lòng người [thành ngữ]
Biết người biết mặt không biết lòng, bạn không thể chỉ nhìn bề ngoài.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.