知人知面不知心

知人知面不知心
zhīrénzhīmiànzhīxīn
tri nhân tri diện bất tri tâm

biết người biết mặt không biết lòng; không thể hiểu được lòng người [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    biết người biết mặt không biết lòng; không thể hiểu được lòng người [thành ngữ]

    • Biết người biết mặt không biết lòng, bạn không thể chỉ nhìn bề ngoài.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.