知了猴

知了猴
zhīliǎohóu
tri liễu hầu

(khẩu) sâu bọ cạp non; nhộng ve sáu vừa lột xác

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    (khẩu) sâu bọ cạp non; nhộng ve sáu vừa lột xác

    • Ve sầu non là loài côn trùng phổ biến vào mùa hè.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.