瞿秋白

瞿秋白
Qiūbái
cù thu bạch

Cù Thu Bạch (1899-1935), chính trị gia, chuyên gia Liên Xô của Đảng Cộng sản Trung Quốc, dịch giả tiếng Nga, bị Quốc Dân Đảng bắt và xử tử thời Vạn lý Trường chinh

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Cù Thu Bạch (1899-1935), chính trị gia, chuyên gia Liên Xô của Đảng Cộng sản Trung Quốc, dịch giả tiếng Nga, bị Quốc Dân Đảng bắt và xử tử thời Vạn lý Trường chinh

    • Cù Thu Bạch là một trong những lãnh đạo đầu tiên của Đảng Cộng sản Trung Quốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.