瞳距

瞳距
tóng
đồng cự

ngưỡng mộ; kính ngưỡng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    ngưỡng mộ; kính ngưỡng

    • Xin hãy đo khoảng cách đồng tử.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.