瞑想

瞑想
míngxiǎng
minh tưởng

thiền định; suy tưởng

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thiền định; suy tưởng

    • Anh ấy thích thiền trong công viên.

  2. động từ

    suy nghĩ sâu; trầm tư; suy xét

    • Tôi thích thiền vào buổi sáng.

  3. động từ

    trầm tư; suy ngẫm sâu sắc

  4. danh từ

    thiền định; thiền; suy tưởng sâu

    • Anh ấy thiền mỗi ngày.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.