瞎晃

瞎晃
xiāhuàng
hạt hoàng

phiêu bạt; lang bạt

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    phiêu bạt; lang bạt

    • Anh ấy thích đi lang thang.

  2. động từ

    loay hoay; lêu lổn

    • Đừng có lêu lổng nữa, mau đi học đi!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mắt bị tổn hại nặng nề thì trở nên mù lòa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.