/
督责
督责
đốc trách
giám sát; nhắc nhở trách nhiệm
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
giám sát; nhắc nhở trách nhiệm
- 。
Anh ấy giám sát nhân viên hoàn thành nhiệm vụ đúng hạn.
- 貳动động từ
quở trách gay gắt; trách mắng nghiêm khắc
- 。
Anh ấy khiển trách cấp dưới.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
督责
Phồn thể督責
đốc trách
giám sát; nhắc nhở trách nhiệm
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
giám sát; nhắc nhở trách nhiệm
- 。
Anh ấy giám sát nhân viên hoàn thành nhiệm vụ đúng hạn.
- 貳动động từ
quở trách gay gắt; trách mắng nghiêm khắc
- 。
Anh ấy khiển trách cấp dưới.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 了le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 看kànnhìn; xem; trông
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 真zhēnquả thực; đúng vậy (văn)
- 睡shuìngủ; đi ngủ
- 瞧qiáonhìn; trông; xem
- 盾dùntrắng trợn; ngang nhiên; công khai không e sợ [thành ngữ]
- 盯dīngánh nắng mặt trời; Nhật Chiếu (địa danh)
- 瞎xiākỷ nguyên mới; Tân Kỷ Nguyên (phong trào tâm linh New Age)
- 瞒mánchim yến thông thường (Apus apus)
- 眼yǎnmắt (đơn vị đếm: 隻|只[zhī], 雙|双[shuāng])
- 直zhíthẳng tắp; thẳng một mạch