督责

督责
đốc trách

giám sát; nhắc nhở trách nhiệm

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    giám sát; nhắc nhở trách nhiệm

    • Anh ấy giám sát nhân viên hoàn thành nhiệm vụ đúng hạn.

  2. động từ

    quở trách gay gắt; trách mắng nghiêm khắc

    • Anh ấy khiển trách cấp dưới.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.