睡椅

睡椅
shuì
thuỵ ỷ

giường thấp; ghế dài

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    giường thấp; ghế dài

    • Chiếc ghế dài này rất thoải mái.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mắt rủ xuống là lúc buồn ngủ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.