Mắt mở to như đang tranh nhau nhìn cho rõ.
睁眼瞎
người mù chữ; người ngu muội
NGHĨA
- 壹名danh từ
người mù chữ; người ngu muội
- 。
Anh ấy là một người mù chữ.
- 貳名danh từ
người mù chữ; mù mắt sáng (mắt mở mà như mù) [thành ngữ]
- 。
Anh ấy là một người có tầm nhìn hạn chế.
- 參名danh từ
người mù tự nguyện; mù tình; ngu muội
- ,。
Anh ta là một người mù có mắt, không nhìn thấy gì cả.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 目mục(con mắt)BỘ
- 艮ngân/cấn(cứng, dừng lại)HÌNH THANH
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
解字
GIẢI TỰ- 目mục(mắt)BỘ
- 害hại(tổn hại)HÌNH THANH
Mắt bị tổn hại nặng nề thì trở nên mù lòa.
người mù chữ; người ngu muội
NGHĨA
- 壹名danh từ
người mù chữ; người ngu muội
- 。
Anh ấy là một người mù chữ.
- 貳名danh từ
người mù chữ; mù mắt sáng (mắt mở mà như mù) [thành ngữ]
- 。
Anh ấy là một người có tầm nhìn hạn chế.
- 參名danh từ
người mù tự nguyện; mù tình; ngu muội
- ,。
Anh ta là một người mù có mắt, không nhìn thấy gì cả.
解字
GIẢI TỰ- 目mục(con mắt)BỘ
- 艮ngân/cấn(cứng, dừng lại)HÌNH THANH
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
解字
GIẢI TỰ- 目mục(mắt)BỘ
- 害hại(tổn hại)HÌNH THANH
Mắt bị tổn hại nặng nề thì trở nên mù lòa.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 了le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 看kànnhìn; xem; trông
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 真zhēnquả thực; đúng vậy (văn)
- 睡shuìngủ; đi ngủ
- 瞧qiáonhìn; trông; xem
- 盾dùntrắng trợn; ngang nhiên; công khai không e sợ [thành ngữ]
- 盯dīngánh nắng mặt trời; Nhật Chiếu (địa danh)
- 瞎xiākỷ nguyên mới; Tân Kỷ Nguyên (phong trào tâm linh New Age)
- 瞒mánchim yến thông thường (Apus apus)
- 眼yǎnmắt (đơn vị đếm: 隻|只[zhī], 雙|双[shuāng])
- 直zhíthẳng tắp; thẳng một mạch