Mắt dê chăm chú nhìn, hình dung sự bám chặt, dính vào một điều gì đó.
着落
nơi chốn; chỗ ở; tung tích
NGHĨA
- 壹名danh từ
nơi chốn; chỗ ở; tung tích
- 。
Khoản tiền này đã có nơi đến.
- 貳名danh từ
nơi để định cư; chỗ dừng chân; nguồn (của sự việc)
- 。
Chuyện này vẫn chưa có chỗ giải quyết.
- 參名danh từ
nguồn (tiền bạc, v.v.) đáng tin cậy; chỗ dựa chắc chắn
- 。
Khoản tiền này vẫn chưa có nguồn gốc.
- 肆动động từ
nơi quy trách nhiệm; (trách nhiệm) thuộc về ai đó; chỗ dựa; nơi định cư
- ?
Chuyện này ai chịu trách nhiệm?
- 伍名danh từ
khu dân cư; xóm làng; điểm quần cư
- 。
Chuyện này đã có kết quả rồi.
- 陸名danh từ
chỗ dựa; nơi nương tựa; giải pháp; kết quả
- 。
Chuyện này vẫn chưa có giải pháp.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 艹thảo(cỏ, cây)BỘ
- 洛lạc(sông Lạc (gợi âm và nghĩa rơi xuống nước))HÌNH THANH
Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).
nơi chốn; chỗ ở; tung tích
NGHĨA
- 壹名danh từ
nơi chốn; chỗ ở; tung tích
- 。
Khoản tiền này đã có nơi đến.
- 貳名danh từ
nơi để định cư; chỗ dừng chân; nguồn (của sự việc)
- 。
Chuyện này vẫn chưa có chỗ giải quyết.
- 參名danh từ
nguồn (tiền bạc, v.v.) đáng tin cậy; chỗ dựa chắc chắn
- 。
Khoản tiền này vẫn chưa có nguồn gốc.
- 肆动động từ
nơi quy trách nhiệm; (trách nhiệm) thuộc về ai đó; chỗ dựa; nơi định cư
- ?
Chuyện này ai chịu trách nhiệm?
- 伍名danh từ
khu dân cư; xóm làng; điểm quần cư
- 。
Chuyện này đã có kết quả rồi.
- 陸名danh từ
chỗ dựa; nơi nương tựa; giải pháp; kết quả
- 。
Chuyện này vẫn chưa có giải pháp.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 了le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 看kànnhìn; xem; trông
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 真zhēnquả thực; đúng vậy (văn)
- 睡shuìngủ; đi ngủ
- 瞧qiáonhìn; trông; xem
- 盾dùntrắng trợn; ngang nhiên; công khai không e sợ [thành ngữ]
- 盯dīngánh nắng mặt trời; Nhật Chiếu (địa danh)
- 瞎xiākỷ nguyên mới; Tân Kỷ Nguyên (phong trào tâm linh New Age)
- 瞒mánchim yến thông thường (Apus apus)
- 眼yǎnmắt (đơn vị đếm: 隻|只[zhī], 雙|双[shuāng])
- 直zhíthẳng tắp; thẳng một mạch