着花

着花
zháohuā
trước hoa

ra hoa; nở hoa

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ra hoa; nở hoa

    • Cây này ra hoa mỗi năm.

  2. động từ

    ra hoa; nở hoa

    • Cây này khi nào ra hoa?

  3. động từ

    nở hoa; ra hoa

    • Những bông hoa này đều đã nở rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • dương(con dê (phần trên biến thể))HỘI Ý
  • mục(con mắt)BỘ

Mắt dê chăm chú nhìn, hình dung sự bám chặt, dính vào một điều gì đó.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.