Mắt dê chăm chú nhìn, hình dung sự bám chặt, dính vào một điều gì đó.
/
着花
着花
trước hoa
ra hoa; nở hoa
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
ra hoa; nở hoa
- 。
Cây này ra hoa mỗi năm.
- 貳动động từ
ra hoa; nở hoa
- ?
Cây này khi nào ra hoa?
- 參动động từ
nở hoa; ra hoa
- 。
Những bông hoa này đều đã nở rồi.
着花
trước hoa
ra hoa; nở hoa
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
ra hoa; nở hoa
- 。
Cây này ra hoa mỗi năm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 艹thảo(cỏ, thực vật)BỘ
- 化hóa(biến hóa, chuyển đổi)HÌNH THANH
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
着花
Phồn thể著花
trước hoa
ra hoa; nở hoa
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
ra hoa; nở hoa
- 。
Cây này ra hoa mỗi năm.
- 貳动động từ
ra hoa; nở hoa
- ?
Cây này khi nào ra hoa?
- 參动động từ
nở hoa; ra hoa
- 。
Những bông hoa này đều đã nở rồi.
着花
Phồn thể著花
trước hoa
ra hoa; nở hoa
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
ra hoa; nở hoa
- 。
Cây này ra hoa mỗi năm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 了le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 看kànnhìn; xem; trông
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 真zhēnquả thực; đúng vậy (văn)
- 睡shuìngủ; đi ngủ
- 瞧qiáonhìn; trông; xem
- 盾dùntrắng trợn; ngang nhiên; công khai không e sợ [thành ngữ]
- 盯dīngánh nắng mặt trời; Nhật Chiếu (địa danh)
- 瞎xiākỷ nguyên mới; Tân Kỷ Nguyên (phong trào tâm linh New Age)
- 瞒mánchim yến thông thường (Apus apus)
- 眼yǎnmắt (đơn vị đếm: 隻|只[zhī], 雙|双[shuāng])
- 直zhíthẳng tắp; thẳng một mạch