着紧

着紧
zháojǐn
trước khẩn

khẩn cấp; cấp bách

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    khẩn cấp; cấp bách

    • Chuyện này rất khẩn cấp.

  2. tính từ

    vội vàng; khẩn cấp

    • Anh ấy vội vàng chạy ra ngoài.

  3. tính từ

    gần gũi thân thiết; mật thiết

    • Mối quan hệ của hai người họ rất thân thiết.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • dương(con dê (phần trên biến thể))HỘI Ý
  • mục(con mắt)BỘ

Mắt dê chăm chú nhìn, hình dung sự bám chặt, dính vào một điều gì đó.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.