着着失败

着着失败
zhāozhāoshībài
trước trước thất bại

mỗi bước đều thất bại; thua ở từng nước cờ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    mỗi bước đều thất bại; thua ở từng nước cờ

    • Anh ấy thất bại liên tục, cảm thấy rất chán nản.

  2. danh từ

    mỗi bước đều thất bại; thua từng nước cờ

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • dương(con dê (phần trên biến thể))HỘI Ý
  • mục(con mắt)BỘ

Mắt dê chăm chú nhìn, hình dung sự bám chặt, dính vào một điều gì đó.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.