着慌

着慌
zháohuāng
trước hoảng

hoảng loạn; bối rối

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    hoảng loạn; bối rối

    • Anh ấy hoảng hốt ngay khi nghe thấy.

  2. động từ

    hoảng loạn; hốt hoảng

    • Anh ấy hoảng loạn ngay khi nghe tin này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • dương(con dê (phần trên biến thể))HỘI Ý
  • mục(con mắt)BỘ

Mắt dê chăm chú nhìn, hình dung sự bám chặt, dính vào một điều gì đó.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.