着意

着意
zhuó
trước ý

dụng tâm; chú tâm; cố ý

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    dụng tâm; chú tâm; cố ý

    • Anh ấy cố gắng làm tốt mọi việc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • dương(con dê (phần trên biến thể))HỘI Ý
  • mục(con mắt)BỘ

Mắt dê chăm chú nhìn, hình dung sự bám chặt, dính vào một điều gì đó.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.