眼镜猴

眼镜猴
yǎnjìnghóu
nhãn kính hầu

khỉ mắt kính; khỉ đôi mắt to

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    khỉ mắt kính; khỉ đôi mắt to

    • Khỉ lùn tarsier là một loài động vật sống về đêm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.