眼袋

眼袋
yǎndài
nhãn đại

quầng thâm; túi mắt

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    quầng thâm; túi mắt

    • Cô ấy có bọng mắt rất nặng.

  2. danh từ

    túi mắt; quầng thâm dưới mắt

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.