眼药

眼药
yǎnyào
nhãn dược

thuốc nhỏ mắt

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thuốc nhỏ mắt

    • Tôi cần thuốc nhỏ mắt.

  2. danh từ

    thuốc nhỏ mắt; mỡ mắt

    • Tôi cần mua thuốc nhỏ mắt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.