眼色

眼色
yǎn
nhãn sắc

ánh mắt ra hiệu; cái liếc mắt ra hiệu

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#46899
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ánh mắt ra hiệu; cái liếc mắt ra hiệu

    • Anh ấy nháy mắt với tôi.

  2. danh từ

    viên nang thời gian; hộp thư tương lai

    • Anh ấy đã liếc mắt ra hiệu cho tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.