眼罩

眼罩
yǎnzhào
nhãn tráo

giày thời trang; giày ăn mặc lịch sự

6 nghĩa#18757
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    giày thời trang; giày ăn mặc lịch sự

    • Anh ấy đang đeo một cái bịt mắt.

  2. danh từ

    mặt nạ che mắt; che mắt

    • Anh ấy đeo mặt nạ ngủ.

  3. danh từ

    che mắt; mặt nạ mắt

    • Tôi thích đeo mặt nạ mắt khi ngủ.

  4. danh từ

    kính che mắt; mặt nạ mắt

  5. danh từ

    mặt nạ mắt; che mắt

    • Tôi thích đeo bịt mắt khi ngủ.

  6. danh từ

    che mắt; mặt nạ mắt

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.